较 đọc là jiào, nghĩa là khá; tương đối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
较
jiào
khá; tương đối
phó từBộ thủ 车10 nét
Ví dụ với 较
这里的天气较冷。
Zhèlǐ de tiānqì jiào lěng.
Thời tiết ở đây khá lạnh.
Lưu ý khi dùng
Dùng trong văn viết, nghĩa gần 比较: 较好 = khá tốt, 较大 = khá lớn.
Cách viết 较 (thứ tự nét)
较… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 较
较 tiếng Trung là gì?
较 (jiào) nghĩa là khá; tương đối (phó từ).
较 đọc thế nào?
较 đọc là jiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 较 thế nào?
Ví dụ: 这里的天气较冷。 (Zhèlǐ de tiānqì jiào lěng.) nghĩa là: Thời tiết ở đây khá lạnh.
较 thuộc cấp HSK mấy?
较 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet