架 đọc là jià, nghĩa là chiếc, cỗ (máy bay, đàn…); cái giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
架
jià
chiếc, cỗ (máy bay, đàn…); cái giá
lượng từ; danh từBộ thủ 木9 nét
Ví dụ với 架
天上有一架飞机。
Tiānshàng yǒu yí jià fēijī.
Trên trời có một chiếc máy bay.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ cho máy bay, đàn piano, máy móc; còn là danh từ chỉ cái giá (书架: giá sách).
Cách viết 架 (thứ tự nét)
架… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 架
架 tiếng Trung là gì?
架 (jià) nghĩa là chiếc, cỗ (máy bay, đàn…); cái giá (lượng từ; danh từ).
架 đọc thế nào?
架 đọc là jià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 架 thế nào?
Ví dụ: 天上有一架飞机。 (Tiānshàng yǒu yí jià fēijī.) nghĩa là: Trên trời có một chiếc máy bay.
架 thuộc cấp HSK mấy?
架 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet