欢乐 đọc là huānlè, nghĩa là vui vẻ, hân hoan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
欢乐
huānlè
vui vẻ, hân hoan
tính từ

Ví dụ với 欢乐

大家过了一个欢乐的春节。
Dàjiā guò le yí ge huānlè de Chūnjié.
Mọi người đã đón một cái Tết vui vẻ.

Lưu ý khi dùng

Hay dùng trong văn viết, lời chúc: 欢乐的节日. Khẩu ngữ hay nói 高兴, 开心.

Cách viết 欢乐 (thứ tự nét)

欢… nét
乐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 欢乐

ChữPinyinBộ thủSố nét
欢huān欠6
乐lè丿5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 欢乐

欢乐 tiếng Trung là gì?

欢乐 (huānlè) nghĩa là vui vẻ, hân hoan (tính từ).

欢乐 đọc thế nào?

欢乐 đọc là huānlè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 欢乐 thế nào?

Ví dụ: 大家过了一个欢乐的春节。 (Dàjiā guò le yí ge huānlè de Chūnjié.) nghĩa là: Mọi người đã đón một cái Tết vui vẻ.

欢乐 thuộc cấp HSK mấy?

欢乐 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet