后 đọc là hòu, nghĩa là sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
后
hòu
sau
danh từ
Ví dụ với 后
吃饭后我去学校。
Chīfàn hòu wǒ qù xuéxiào.
Sau khi ăn cơm tôi đến trường.
三天后我就回来。
Sān tiān hòu wǒ jiù huílai.
Ba ngày nữa tôi sẽ trở về.
吃饭后我们去看电影吧。
Chī fàn hòu wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
Ăn cơm xong chúng ta đi xem phim đi.
Cách viết 后 (thứ tự nét)
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 后
后 tiếng Trung là gì?
后 (hòu) nghĩa là sau (danh từ).
后 đọc thế nào?
后 đọc là hòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 后 thế nào?
Ví dụ: 吃饭后我去学校。 (Chīfàn hòu wǒ qù xuéxiào.) nghĩa là: Sau khi ăn cơm tôi đến trường.
后 thuộc cấp HSK mấy?
后 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet