好好 đọc là hǎohǎo, nghĩa là hết sức, cẩn thận; tử tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
好好
hǎohǎo
hết sức, cẩn thận; tử tế
phó từ; tính từ
Ví dụ với 好好
你要好好休息。
Nǐ yào hǎohǎo xiūxi.
Bạn phải nghỉ ngơi cho thật tốt nhé.
Lưu ý khi dùng
好好 + động từ: làm hết sức, đàng hoàng: 好好学习, 好好吃饭.
Cách viết 好好 (thứ tự nét)
好… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好好
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
Từ liên quan
- 休息xiūxi · nghỉ ngơi
- 认真rènzhēn · nghiêm túc
Hỏi nhanh về 好好
好好 tiếng Trung là gì?
好好 (hǎohǎo) nghĩa là hết sức, cẩn thận; tử tế (phó từ; tính từ).
好好 đọc thế nào?
好好 đọc là hǎohǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好好 thế nào?
Ví dụ: 你要好好休息。 (Nǐ yào hǎohǎo xiūxi.) nghĩa là: Bạn phải nghỉ ngơi cho thật tốt nhé.
好好 thuộc cấp HSK mấy?
好好 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet