广大 đọc là guǎngdà, nghĩa là rộng lớn; đông đảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
广大
guǎngdà
rộng lớn; đông đảo
tính từ
Ví dụ với 广大
广大读者都喜欢这本书。
Guǎngdà dúzhě dōu xǐhuan zhè běn shū.
Đông đảo bạn đọc đều thích cuốn sách này.
Lưu ý khi dùng
Chỉ diện tích rộng (广大地区) hoặc nhóm người đông đảo: 广大群众, 广大读者.
Cách viết 广大 (thứ tự nét)
广… nét
大… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 广大
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 广 | guǎng | 广 | 3 |
| 大 | dà | 大 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 广大
广大 tiếng Trung là gì?
广大 (guǎngdà) nghĩa là rộng lớn; đông đảo (tính từ).
广大 đọc thế nào?
广大 đọc là guǎngdà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 广大 thế nào?
Ví dụ: 广大读者都喜欢这本书。 (Guǎngdà dúzhě dōu xǐhuan zhè běn shū.) nghĩa là: Đông đảo bạn đọc đều thích cuốn sách này.
广大 thuộc cấp HSK mấy?
广大 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet