观察 đọc là guānchá, nghĩa là quan sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
观察
guānchá
quan sát
động từ
Ví dụ với 观察
他每天观察天气。
Tā měi tiān guānchá tiānqì.
Mỗi ngày anh ấy quan sát thời tiết.
Cách viết 观察 (thứ tự nét)
观… nét
察… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 观察
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 观 | guān | 见 | 6 |
| 察 | chá | 宀 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 观察
观察 tiếng Trung là gì?
观察 (guānchá) nghĩa là quan sát (động từ).
观察 đọc thế nào?
观察 đọc là guānchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 观察 thế nào?
Ví dụ: 他每天观察天气。 (Tā měi tiān guānchá tiānqì.) nghĩa là: Mỗi ngày anh ấy quan sát thời tiết.
观察 thuộc cấp HSK mấy?
观察 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet