干什么 đọc là gàn shénme, nghĩa là làm gì; để làm gì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
干什么
gàn shénme
làm gì; để làm gì
cụm từ
Ví dụ với 干什么
你去那儿干什么?
Nǐ qù nàr gàn shénme?
Bạn đến đó làm gì?
你今天干什么?
Nǐ jīntiān gàn shénme?
Hôm nay bạn làm gì?
他们在那儿干什么?
Tāmen zài nàr gàn shénme?
Họ đang làm gì ở đó?
Cách viết 干什么 (thứ tự nét)
干… nét
什… nét
么… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 干什么
干什么 tiếng Trung là gì?
干什么 (gàn shénme) nghĩa là làm gì; để làm gì (cụm từ).
干什么 đọc thế nào?
干什么 đọc là gàn shénme. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干什么 thế nào?
Ví dụ: 你去那儿干什么? (Nǐ qù nàr gàn shénme?) nghĩa là: Bạn đến đó làm gì?
干什么 thuộc cấp HSK mấy?
干什么 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet