复杂 đọc là fùzá, nghĩa là phức tạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
复杂
fùzá
phức tạp
tính từ
Ví dụ với 复杂
这个问题太复杂了。
Zhège wèntí tài fùzá le.
Vấn đề này phức tạp quá.
Lưu ý khi dùng
Đối lập với 简单.
Cách viết 复杂 (thứ tự nét)
复… nét
杂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 复杂
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 复 | fù | 夊 | 9 |
| 杂 | zá | 木 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 复杂
复杂 tiếng Trung là gì?
复杂 (fùzá) nghĩa là phức tạp (tính từ).
复杂 đọc thế nào?
复杂 đọc là fùzá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 复杂 thế nào?
Ví dụ: 这个问题太复杂了。 (Zhège wèntí tài fùzá le.) nghĩa là: Vấn đề này phức tạp quá.
复杂 thuộc cấp HSK mấy?
复杂 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet