付 đọc là fù, nghĩa là trả (tiền). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
付
fù
trả (tiền)
động từBộ thủ 人5 nét

Ví dụ với 付

请在这里付钱。
Qǐng zài zhèlǐ fù qián.
Xin hãy trả tiền ở đây.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với tiền: 付钱, 付款, 付费 (trả phí).

Cách viết 付 (thứ tự nét)

付… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 付

付 tiếng Trung là gì?

付 (fù) nghĩa là trả (tiền) (động từ).

付 đọc thế nào?

付 đọc là fù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 付 thế nào?

Ví dụ: 请在这里付钱。 (Qǐng zài zhèlǐ fù qián.) nghĩa là: Xin hãy trả tiền ở đây.

付 thuộc cấp HSK mấy?

付 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet