福 đọc là fú, nghĩa là phúc, may mắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
福
fú
phúc, may mắn
danh từBộ thủ 示13 nét
Ví dụ với 福
门上有一个“福”字。
Mén shang yǒu yí ge “fú” zì.
Trên cửa có một chữ “Phúc”.
Lưu ý khi dùng
Dịp Tết người Trung Quốc hay dán chữ 福, thường dán ngược (福倒了) vì đồng âm với 福到了 "phúc đã đến". Cũng gặp trong 幸福, 祝福.
Cách viết 福 (thứ tự nét)
福… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 福
福 tiếng Trung là gì?
福 (fú) nghĩa là phúc, may mắn (danh từ).
福 đọc thế nào?
福 đọc là fú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 福 thế nào?
Ví dụ: 门上有一个“福”字。 (Mén shang yǒu yí ge “fú” zì.) nghĩa là: Trên cửa có một chữ “Phúc”.
福 thuộc cấp HSK mấy?
福 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet