分组 đọc là fēn zǔ, nghĩa là chia nhóm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
分组
fēn zǔ
chia nhóm
động từ
Ví dụ với 分组
老师让我们分组讨论。
Lǎoshī ràng wǒmen fēn zǔ tǎolùn.
Thầy giáo bảo chúng tôi chia nhóm thảo luận.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 分成三组 (chia thành ba nhóm).
Cách viết 分组 (thứ tự nét)
分… nét
组… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 分组
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
| 组 | zǔ | 纟 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 分组
分组 tiếng Trung là gì?
分组 (fēn zǔ) nghĩa là chia nhóm (động từ).
分组 đọc thế nào?
分组 đọc là fēn zǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分组 thế nào?
Ví dụ: 老师让我们分组讨论。 (Lǎoshī ràng wǒmen fēn zǔ tǎolùn.) nghĩa là: Thầy giáo bảo chúng tôi chia nhóm thảo luận.
分组 thuộc cấp HSK mấy?
分组 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet