顿 đọc là dùn, nghĩa là bữa, trận, lần (ăn, mắng); dừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
顿
dùn
bữa, trận, lần (ăn, mắng); dừng
lượng từBộ thủ 页10 nét
Ví dụ với 顿
我们一起吃了一顿晚饭。
Wǒmen yìqǐ chī le yí dùn wǎnfàn.
Chúng tôi cùng ăn một bữa tối.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ cho bữa ăn, trận mắng: 一顿饭, 骂了一顿.
Cách viết 顿 (thứ tự nét)
顿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
- 饭fàn · cơm
- 晚饭wǎnfàn · cơm tối
Hỏi nhanh về 顿
顿 tiếng Trung là gì?
顿 (dùn) nghĩa là bữa, trận, lần (ăn, mắng); dừng (lượng từ).
顿 đọc thế nào?
顿 đọc là dùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顿 thế nào?
Ví dụ: 我们一起吃了一顿晚饭。 (Wǒmen yìqǐ chī le yí dùn wǎnfàn.) nghĩa là: Chúng tôi cùng ăn một bữa tối.
顿 thuộc cấp HSK mấy?
顿 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet