动人 đọc là dòngrén, nghĩa là cảm động, làm xúc động; quyến rũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
动人
dòngrén
cảm động, làm xúc động; quyến rũ
tính từ
Ví dụ với 动人
这个故事非常动人。
Zhège gùshi fēicháng dòngrén.
Câu chuyện này vô cùng cảm động.
Cách viết 动人 (thứ tự nét)
动… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 动人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 动 | dòng | 力 | 6 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 动人
动人 tiếng Trung là gì?
动人 (dòngrén) nghĩa là cảm động, làm xúc động; quyến rũ (tính từ).
动人 đọc thế nào?
动人 đọc là dòngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 动人 thế nào?
Ví dụ: 这个故事非常动人。 (Zhège gùshi fēicháng dòngrén.) nghĩa là: Câu chuyện này vô cùng cảm động.
动人 thuộc cấp HSK mấy?
动人 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet