动 đọc là dòng, nghĩa là động; cử động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
动
dòng
động; cử động
động từ
Ví dụ với 动
别动!
Bié dòng!
Đừng động đậy!
Cách viết 动 (thứ tự nét)
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 动
动 tiếng Trung là gì?
动 (dòng) nghĩa là động; cử động (động từ).
动 đọc thế nào?
动 đọc là dòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 动 thế nào?
Ví dụ: 别动! (Bié dòng!) nghĩa là: Đừng động đậy!
动 thuộc cấp HSK mấy?
动 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet