地点 đọc là dìdiǎn, nghĩa là địa điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
地点
dìdiǎn
địa điểm
danh từ
Ví dụ với 地点
开会的地点在哪儿?
Kāihuì de dìdiǎn zài nǎr?
Địa điểm họp ở đâu?
请告诉我开会的地点。
Qǐng gàosu wǒ kāihuì de dìdiǎn.
Xin cho tôi biết địa điểm họp.
这个地点很好找。
Zhège dìdiǎn hěn hǎo zhǎo.
Địa điểm này rất dễ tìm.
Cách viết 地点 (thứ tự nét)
地… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 地点
地点 tiếng Trung là gì?
地点 (dìdiǎn) nghĩa là địa điểm (danh từ).
地点 đọc thế nào?
地点 đọc là dìdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地点 thế nào?
Ví dụ: 开会的地点在哪儿? (Kāihuì de dìdiǎn zài nǎr?) nghĩa là: Địa điểm họp ở đâu?
地点 thuộc cấp HSK mấy?
地点 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet