打听 đọc là dǎting, nghĩa là hỏi thăm, dò hỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
打听
dǎting
hỏi thăm, dò hỏi
động từ
Ví dụ với 打听
我想打听一下去机场怎么走。
Wǒ xiǎng dǎting yíxià qù jīchǎng zěnme zǒu.
Tôi muốn hỏi thăm đường đến sân bay.
Lưu ý khi dùng
Hỏi dò thông tin, tin tức, đường đi; hơi khẩu ngữ: 打听消息.
Cách viết 打听 (thứ tự nét)
打… nét
听… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打听
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 手 | 5 |
| 听 | ting | 口 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 打听
打听 tiếng Trung là gì?
打听 (dǎting) nghĩa là hỏi thăm, dò hỏi (động từ).
打听 đọc thế nào?
打听 đọc là dǎting. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打听 thế nào?
Ví dụ: 我想打听一下去机场怎么走。 (Wǒ xiǎng dǎting yíxià qù jīchǎng zěnme zǒu.) nghĩa là: Tôi muốn hỏi thăm đường đến sân bay.
打听 thuộc cấp HSK mấy?
打听 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet