大使馆 đọc là dàshǐguǎn, nghĩa là đại sứ quán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
大使馆
dàshǐguǎn
đại sứ quán
danh từ
Ví dụ với 大使馆
中国大使馆在哪儿?
Zhōngguó dàshǐguǎn zài nǎr?
Đại sứ quán Trung Quốc ở đâu?
Lưu ý khi dùng
Đại sứ là 大使; thêm 馆 (nơi, tòa nhà) thành 大使馆.
Cách viết 大使馆 (thứ tự nét)
大… nét
使… nét
馆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大使馆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 使 | shǐ | 人 | 8 |
| 馆 | guǎn | 饣 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大使馆
大使馆 tiếng Trung là gì?
大使馆 (dàshǐguǎn) nghĩa là đại sứ quán (danh từ).
大使馆 đọc thế nào?
大使馆 đọc là dàshǐguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大使馆 thế nào?
Ví dụ: 中国大使馆在哪儿? (Zhōngguó dàshǐguǎn zài nǎr?) nghĩa là: Đại sứ quán Trung Quốc ở đâu?
大使馆 thuộc cấp HSK mấy?
大使馆 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet