重 đọc là chóng, nghĩa là lại, lần nữa; làm lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
重
chóng
lại, lần nữa; làm lại
phó từBộ thủ 里9 nét

Ví dụ với 重

请重说一遍。
Qǐng chóng shuō yí biàn.
Xin hãy nói lại một lần nữa.

Lưu ý khi dùng

Đọc chóng (lặp lại), khác zhòng (nặng): 重新 chóngxīn, 重复 chóngfù khác 重要 zhòngyào.

Cách viết 重 (thứ tự nét)

重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 重

重 tiếng Trung là gì?

重 (chóng) nghĩa là lại, lần nữa; làm lại (phó từ).

重 đọc thế nào?

重 đọc là chóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 重 thế nào?

Ví dụ: 请重说一遍。 (Qǐng chóng shuō yí biàn.) nghĩa là: Xin hãy nói lại một lần nữa.

重 thuộc cấp HSK mấy?

重 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet