步 đọc là bù, nghĩa là bước; bước chân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
步
bù
bước; bước chân
danh từ; lượng từBộ thủ 止7 nét
Ví dụ với 步
向前走一步就到了。
Xiàng qián zǒu yí bù jiù dào le.
Đi thêm một bước nữa là đến.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ đếm bước chân: 走一步; nghĩa bóng: 第一步 (bước đầu tiên).
Cách viết 步 (thứ tự nét)
步… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 步
步 tiếng Trung là gì?
步 (bù) nghĩa là bước; bước chân (danh từ; lượng từ).
步 đọc thế nào?
步 đọc là bù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 步 thế nào?
Ví dụ: 向前走一步就到了。 (Xiàng qián zǒu yí bù jiù dào le.) nghĩa là: Đi thêm một bước nữa là đến.
步 thuộc cấp HSK mấy?
步 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet