播出 đọc là bōchū, nghĩa là phát sóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
播出
bōchū
phát sóng
động từ
Ví dụ với 播出
这个节目晚上八点播出。
Zhège jiémù wǎnshang bā diǎn bōchū.
Chương trình này phát sóng lúc tám giờ tối.
Cách viết 播出 (thứ tự nét)
播… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 播出
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 播 | bō | 手 | 15 |
| 出 | chū | 凵 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 播出
播出 tiếng Trung là gì?
播出 (bōchū) nghĩa là phát sóng (động từ).
播出 đọc thế nào?
播出 đọc là bōchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 播出 thế nào?
Ví dụ: 这个节目晚上八点播出。 (Zhège jiémù wǎnshang bā diǎn bōchū.) nghĩa là: Chương trình này phát sóng lúc tám giờ tối.
播出 thuộc cấp HSK mấy?
播出 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet