变为 đọc là biànwéi, nghĩa là biến thành, trở thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
变为
biànwéi
biến thành, trở thành
động từ

Ví dụ với 变为

雨很快变为雪。
Yǔ hěn kuài biànwéi xuě.
Mưa nhanh chóng biến thành tuyết.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa như 变成 (HSK2) nhưng trang trọng, hay dùng trong văn viết.

Cách viết 变为 (thứ tự nét)

变… nét
为… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 变为

ChữPinyinBộ thủSố nét
变biàn又8
为wéi丶4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 变为

变为 tiếng Trung là gì?

变为 (biànwéi) nghĩa là biến thành, trở thành (động từ).

变为 đọc thế nào?

变为 đọc là biànwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 变为 thế nào?

Ví dụ: 雨很快变为雪。 (Yǔ hěn kuài biànwéi xuě.) nghĩa là: Mưa nhanh chóng biến thành tuyết.

变为 thuộc cấp HSK mấy?

变为 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet