北边 đọc là běibian, nghĩa là phía bắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
北边
běibian
phía bắc
danh từ
Ví dụ với 北边
学校在北边。
Xuéxiào zài běibian.
Trường học ở phía bắc.
Cách viết 北边 (thứ tự nét)
北… nét
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 北边
北边 tiếng Trung là gì?
北边 (běibian) nghĩa là phía bắc (danh từ).
北边 đọc thế nào?
北边 đọc là běibian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 北边 thế nào?
Ví dụ: 学校在北边。 (Xuéxiào zài běibian.) nghĩa là: Trường học ở phía bắc.
北边 thuộc cấp HSK mấy?
北边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet