北 đọc là běi, nghĩa là phía bắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
北
běi
phía bắc
danh từ

Ví dụ với 北

他往北走。
Tā wǎng běi zǒu.
Anh ấy đi về phía bắc.

Cách viết 北 (thứ tự nét)

北… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 北

北 tiếng Trung là gì?

北 (běi) nghĩa là phía bắc (danh từ).

北 đọc thế nào?

北 đọc là běi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 北 thế nào?

Ví dụ: 他往北走。 (Tā wǎng běi zǒu.) nghĩa là: Anh ấy đi về phía bắc.

北 thuộc cấp HSK mấy?

北 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet