把握 đọc là bǎwò, nghĩa là nắm bắt; sự chắc chắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
把握
bǎwò
nắm bắt; sự chắc chắn
động từ; danh từ

Ví dụ với 把握

你要把握好这次机会。
Nǐ yào bǎwò hǎo zhè cì jīhuì.
Bạn phải nắm chắc cơ hội lần này.

Lưu ý khi dùng

有把握 = chắc chắn, tự tin; 没有把握 = không chắc.

Cách viết 把握 (thứ tự nét)

把… nét
握… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 把握

ChữPinyinBộ thủSố nét
把bǎ手7
握wò手12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 把握

把握 tiếng Trung là gì?

把握 (bǎwò) nghĩa là nắm bắt; sự chắc chắn (động từ; danh từ).

把握 đọc thế nào?

把握 đọc là bǎwò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 把握 thế nào?

Ví dụ: 你要把握好这次机会。 (Nǐ yào bǎwò hǎo zhè cì jīhuì.) nghĩa là: Bạn phải nắm chắc cơ hội lần này.

把握 thuộc cấp HSK mấy?

把握 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet