半天 đọc là bàntiān, nghĩa là nửa ngày; rất lâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
半天
bàntiān
nửa ngày; rất lâu
danh từ

Ví dụ với 半天

我等了半天。
Wǒ děng le bàntiān.
Tôi đợi lâu rồi.
我找了半天没找到。
Wǒ zhǎo le bàntiān méi zhǎodào.
Tôi tìm mãi mà không thấy.
他们聊了半天。
Tāmen liáo le bàntiān.
Họ nói chuyện rất lâu.

Cách viết 半天 (thứ tự nét)

半… nét
天… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 半天

半天 tiếng Trung là gì?

半天 (bàntiān) nghĩa là nửa ngày; rất lâu (danh từ).

半天 đọc thế nào?

半天 đọc là bàntiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 半天 thế nào?

Ví dụ: 我等了半天。 (Wǒ děng le bàntiān.) nghĩa là: Tôi đợi lâu rồi.

半天 thuộc cấp HSK mấy?

半天 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet