半 đọc là bàn, nghĩa là nửa; rưỡi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
半
bàn
nửa; rưỡi

Hán Việt: bán

số từBộ thủ 十5 nét

Ví dụ với 半

现在是三点半。
Xiànzài shì sān diǎn bàn.
Bây giờ là ba giờ rưỡi.

Cách viết 半 (thứ tự nét)

半… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 半

半 tiếng Trung là gì?

半 (bàn) nghĩa là nửa; rưỡi (số từ).

半 đọc thế nào?

半 đọc là bàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 半 thế nào?

Ví dụ: 现在是三点半。 (Xiànzài shì sān diǎn bàn.) nghĩa là: Bây giờ là ba giờ rưỡi.

半 thuộc cấp HSK mấy?

半 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.