该 đọc là gāi, thuộc bộ 149 (言), gồm 8 nét.

该
gāi
Bộ thủ 149 (言)8 nét

Phân rã chữ 该

⿰讠亥

Mẹo nhớ chữ 该

CẦN DUYỆT
该 — 讠 (lời nói) + 亥: lời nhắc nên làm → nên, phải (该) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 该 (thứ tự nét)

该… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 该

HT-07