澡 đọc là zǎo, thuộc bộ 85 (水), gồm 16 nét.
澡
zǎo
Bộ thủ 85 (水)16 nét
Phân rã chữ 澡
⿰氵喿
Mẹo nhớ chữ 澡
CẦN DUYỆT
澡 — bộ 氵 (nước) + 喿: dùng nước để gội rửa → tắm (澡) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
澡 — bộ 氵 (nước) + 喿: dùng nước để gội rửa → tắm (澡) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 澡 (thứ tự nét)
澡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 澡
HT-07