晨 đọc là chén, thuộc bộ 72 (日), gồm 11 nét.
晨
chén
Bộ thủ 72 (日)11 nét
Phân rã chữ 晨
⿱日辰
Mẹo nhớ chữ 晨
CẦN DUYỆT
晨 — bộ 日 (mặt trời) + 辰: mặt trời vừa mọc → sáng sớm (晨) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
晨 — bộ 日 (mặt trời) + 辰: mặt trời vừa mọc → sáng sớm (晨) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 晨 (thứ tự nét)
晨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 晨
HT-07