点 đọc là diǎn, nghĩa là giờ (đúng); chấm; một chút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
点
diǎn
giờ (đúng); chấm; một chút
Hán Việt: điểm
danh từ; lượng từBộ thủ 火9 nét
Ví dụ với 点
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
我想喝一点水。
Wǒ xiǎng hē yìdiǎn shuǐ.
Tôi muốn uống một chút nước.
Cách viết 点 (thứ tự nét)
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 点
点 tiếng Trung là gì?
点 (diǎn) nghĩa là giờ (đúng); chấm; một chút (danh từ; lượng từ).
点 đọc thế nào?
点 đọc là diǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 点 thế nào?
Ví dụ: 现在几点? (Xiànzài jǐ diǎn?) nghĩa là: Bây giờ là mấy giờ?
点 thuộc cấp HSK mấy?
点 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.