地图 đọc là dìtú, nghĩa là bản đồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
地图
dìtú
bản đồ
danh từ

Ví dụ với 地图

我的手机里有地图。
Wǒ de shǒujī lǐ yǒu dìtú.
Trong điện thoại tôi có bản đồ.

Cách viết 地图 (thứ tự nét)

地… nét
图… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 地图

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
地dì土6địa
图tú囗8đồ

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 地图

地图 tiếng Trung là gì?

地图 (dìtú) nghĩa là bản đồ (danh từ).

地图 đọc thế nào?

地图 đọc là dìtú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 地图 thế nào?

Ví dụ: 我的手机里有地图。 (Wǒ de shǒujī lǐ yǒu dìtú.) nghĩa là: Trong điện thoại tôi có bản đồ.

地图 thuộc cấp HSK mấy?

地图 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.