地方 đọc là dìfang, nghĩa là nơi; chỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
地方
dìfang
nơi; chỗ
danh từ

Ví dụ với 地方

你住的地方远吗?
Nǐ zhù de dìfang yuǎn ma?
Chỗ bạn ở có xa không?

Cách viết 地方 (thứ tự nét)

地… nét
方… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 地方

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
地dì土6địa
方fang方4phương

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 地方

地方 tiếng Trung là gì?

地方 (dìfang) nghĩa là nơi; chỗ (danh từ).

地方 đọc thế nào?

地方 đọc là dìfang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 地方 thế nào?

Ví dụ: 你住的地方远吗? (Nǐ zhù de dìfang yuǎn ma?) nghĩa là: Chỗ bạn ở có xa không?

地方 thuộc cấp HSK mấy?

地方 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.