世 đọc là shì, thuộc bộ 1 (一), gồm 5 nét.
世
shì
Bộ thủ 1 (一)5 nét
Phân rã chữ 世
⿻廿?
Cách viết 世 (thứ tự nét)
世… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 世
- 世人 shìrén – người đời
- 世代 shìdài – nhiều thế hệ
- 世故 shìgù – thói đời
- 世界 shìjiè – thế giới
- 世纪 shìjì – thế kỷ
- 世间 shìjiān – thế gian
- 去世 qùshì – qua đời
- 后世 hòushì – đời sau
- 家世 jiāshì – gia thế
- 逝世 shìshì – qua đời
- 问世 wènshì – ra đời
- 世界杯 shìjièbēi – World Cup; giải vô địch bóng đá thế giới
- 全世界 quán shìjiè – toàn thế giới, cả thế giới
- 举世瞩目 jǔshìzhǔmù – thế giới chú ý
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)