等 đọc là děng, nghĩa là đợi; chờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
等
děng
đợi; chờ

Hán Việt: đẳng

động từBộ thủ 竹12 nét

Ví dụ với 等

请等我。
Qǐng děng wǒ.
Xin đợi tôi.

Cách viết 等 (thứ tự nét)

等… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 等

等 tiếng Trung là gì?

等 (děng) nghĩa là đợi; chờ (động từ).

等 đọc thế nào?

等 đọc là děng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 等 thế nào?

Ví dụ: 请等我。 (Qǐng děng wǒ.) nghĩa là: Xin đợi tôi.

等 thuộc cấp HSK mấy?

等 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.