到 đọc là dào, nghĩa là đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
到
dào
đến
Hán Việt: đáo
động từBộ thủ 刀8 nét
Ví dụ với 到
火车几点到北京?
Huǒchē jǐ diǎn dào Běijīng?
Mấy giờ tàu đến Bắc Kinh?
我看到他了。
Wǒ kàndào tā le.
Tôi đã thấy anh ấy rồi.
Cách viết 到 (thứ tự nét)
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 到
到 tiếng Trung là gì?
到 (dào) nghĩa là đến (động từ).
到 đọc thế nào?
到 đọc là dào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 到 thế nào?
Ví dụ: 火车几点到北京? (Huǒchē jǐ diǎn dào Běijīng?) nghĩa là: Mấy giờ tàu đến Bắc Kinh?
到 thuộc cấp HSK mấy?
到 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.