膜 đọc là mó, thuộc bộ 130 (肉), gồm 14 nét.
膜
mó
Bộ thủ 130 (肉)14 nét
Phân rã chữ 膜
⿰⺼莫
Cách viết 膜 (thứ tự nét)
膜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 膜
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)