至 đọc là zhì, thuộc bộ 133 (至), gồm 6 nét.
至
zhì
Bộ thủ 133 (至)6 nét
Phân rã chữ 至
⿱⿱一厶土
Cách viết 至 (thứ tự nét)
至… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 至
- 至 zhì – đến, tới
- 乃至 nǎizhì – thậm chí
- 截至 jiézhì – tính đến, cho đến (thời điểm)
- 甚至 shènzhì – thậm chí
- 直至 zhízhì – cho đến khi
- 至于 zhìyú – còn về, đến mức
- 至今 zhìjīn – cho đến nay
- 至少 zhìshǎo – ít nhất
- 至此 zhìcǐ – đến đây
- 不至于 búzhìyú – không đến nỗi
- 以至于 yǐzhìyú – đến mức
- 无微不至 wúwēibúzhì – chu đáo từng li
- 自始至终 zìshǐzhìzhōng – từ đầu đến cuối
- 至关重要 zhìguānzhòngyào – cực kỳ quan trọng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)