出 đọc là chū, nghĩa là ra; đi ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
出
chū
ra; đi ra

Hán Việt: xuất

động từBộ thủ 凵5 nét

Ví dụ với 出

我早上八点出门。
Wǒ zǎoshang bā diǎn chū mén.
Tám giờ sáng tôi ra khỏi nhà.

Cách viết 出 (thứ tự nét)

出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 出

出 tiếng Trung là gì?

出 (chū) nghĩa là ra; đi ra (động từ).

出 đọc thế nào?

出 đọc là chū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出 thế nào?

Ví dụ: 我早上八点出门。 (Wǒ zǎoshang bā diǎn chū mén.) nghĩa là: Tám giờ sáng tôi ra khỏi nhà.

出 thuộc cấp HSK mấy?

出 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.