米饭 đọc là mǐfàn, nghĩa là cơm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
米饭
mǐfàn
cơm
danh từ
Ví dụ với 米饭
中午我吃米饭。
Zhōngwǔ wǒ chī mǐfàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm.
Cách viết 米饭 (thứ tự nét)
米… nét
饭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 米饭
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 米 | mǐ | 米 | 6 | mễ |
| 饭 | fàn | 饣 | 7 | phạn |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 米饭
米饭 tiếng Trung là gì?
米饭 (mǐfàn) nghĩa là cơm (danh từ).
米饭 đọc thế nào?
米饭 đọc là mǐfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 米饭 thế nào?
Ví dụ: 中午我吃米饭。 (Zhōngwǔ wǒ chī mǐfàn.) nghĩa là: Buổi trưa tôi ăn cơm.
米饭 thuộc cấp HSK mấy?
米饭 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.