差 đọc là chà, nghĩa là thiếu; kém. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
差
chà
thiếu; kém
động từ; tính từBộ thủ 工10 nét

Ví dụ với 差

现在差五分三点。
Xiànzài chà wǔ fēn sān diǎn.
Bây giờ còn năm phút nữa là ba giờ.
我的汉语很差。
Wǒ de Hànyǔ hěn chà.
Tiếng Trung của tôi còn kém.

Cách viết 差 (thứ tự nét)

差… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 差

差 tiếng Trung là gì?

差 (chà) nghĩa là thiếu; kém (động từ; tính từ).

差 đọc thế nào?

差 đọc là chà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 差 thế nào?

Ví dụ: 现在差五分三点。 (Xiànzài chà wǔ fēn sān diǎn.) nghĩa là: Bây giờ còn năm phút nữa là ba giờ.

差 thuộc cấp HSK mấy?

差 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.