菜 đọc là cài, nghĩa là món ăn; rau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
菜
cài
món ăn; rau

Hán Việt: thái

danh từBộ thủ 艸12 nét

Ví dụ với 菜

这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.

Cách viết 菜 (thứ tự nét)

菜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 菜

菜 tiếng Trung là gì?

菜 (cài) nghĩa là món ăn; rau (danh từ).

菜 đọc thế nào?

菜 đọc là cài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 菜 thế nào?

Ví dụ: 这个菜很好吃。 (Zhège cài hěn hǎochī.) nghĩa là: Món này rất ngon.

菜 thuộc cấp HSK mấy?

菜 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.