不用 đọc là búyòng, nghĩa là không cần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
不用
búyòng
không cần
cụm cố định

Ví dụ với 不用

不用等我。
Búyòng děng wǒ.
Không cần đợi tôi.

Lưu ý khi dùng

Chữ 不 đọc thành bú vì đứng trước âm tiết thanh 4 (yòng).

Cách viết 不用 (thứ tự nét)

不… nét
用… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不用

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
不bù一4bất
用yòng用5dụng

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不用

不用 tiếng Trung là gì?

不用 (búyòng) nghĩa là không cần (cụm cố định).

不用 đọc thế nào?

不用 đọc là búyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不用 thế nào?

Ví dụ: 不用等我。 (Búyòng děng wǒ.) nghĩa là: Không cần đợi tôi.

不用 thuộc cấp HSK mấy?

不用 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.