不 đọc là bù, nghĩa là không. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
不
bù
không
Hán Việt: bất
phó từBộ thủ 一4 nét
Ví dụ với 不
我不喝茶。
Wǒ bù hē chá.
Tôi không uống trà.
Lưu ý khi dùng
Khi đứng trước âm tiết thanh 4, 不 đọc thành bú (ví dụ: bú kèqi, bú yòng); các trường hợp khác đọc bù.
Cách viết 不 (thứ tự nét)
不… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不
不 tiếng Trung là gì?
不 (bù) nghĩa là không (phó từ).
不 đọc thế nào?
不 đọc là bù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不 thế nào?
Ví dụ: 我不喝茶。 (Wǒ bù hē chá.) nghĩa là: Tôi không uống trà.
不 thuộc cấp HSK mấy?
不 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.