比 đọc là bǐ, nghĩa là so với; hơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
比
bǐ
so với; hơn
giới từBộ thủ 比4 nét

Ví dụ với 比

今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

Cách viết 比 (thứ tự nét)

比… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 比

比 tiếng Trung là gì?

比 (bǐ) nghĩa là so với; hơn (giới từ).

比 đọc thế nào?

比 đọc là bǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 比 thế nào?

Ví dụ: 今天比昨天冷。 (Jīntiān bǐ zuótiān lěng.) nghĩa là: Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

比 thuộc cấp HSK mấy?

比 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.