子 đọc là zi, nghĩa là hậu tố danh từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
子
zi
hậu tố danh từ
hậu tố
Ví dụ với 子
桌子上有书。
Zhuōzi shang yǒu shū.
Trên bàn có sách.
Lưu ý khi dùng
Hậu tố, không đứng một mình; thanh nhẹ (ví dụ 桌子, 椅子).
Cách viết 子 (thứ tự nét)
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 子
子 tiếng Trung là gì?
子 (zi) nghĩa là hậu tố danh từ (hậu tố).
子 đọc thế nào?
子 đọc là zi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 子 thế nào?
Ví dụ: 桌子上有书。 (Zhuōzi shang yǒu shū.) nghĩa là: Trên bàn có sách.
子 thuộc cấp HSK mấy?
子 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet