学院 đọc là xuéyuàn, nghĩa là học viện; khoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
学院
xuéyuàn
học viện; khoa
danh từ
Ví dụ với 学院
他在外语学院学习。
Tā zài wàiyǔ xuéyuàn xuéxí.
Anh ấy học ở học viện ngoại ngữ.
他是学院的学生。
Tā shì xuéyuàn de xuésheng.
Anh ấy là sinh viên của học viện.
这个学院有很多外国学生。
Zhège xuéyuàn yǒu hěn duō wàiguó xuésheng.
Học viện này có rất nhiều sinh viên nước ngoài.
Cách viết 学院 (thứ tự nét)
学… nét
院… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 学院
学院 tiếng Trung là gì?
学院 (xuéyuàn) nghĩa là học viện; khoa (danh từ).
学院 đọc thế nào?
学院 đọc là xuéyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 学院 thế nào?
Ví dụ: 他在外语学院学习。 (Tā zài wàiyǔ xuéyuàn xuéxí.) nghĩa là: Anh ấy học ở học viện ngoại ngữ.
学院 thuộc cấp HSK mấy?
学院 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet