笑 đọc là xiào, nghĩa là cười. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
笑
xiào
cười
động từ
Ví dụ với 笑
她笑了。
Tā xiào le.
Cô ấy cười rồi.
别笑我,我很认真。
Bié xiào wǒ, wǒ hěn rènzhēn.
Đừng cười tôi, tôi nghiêm túc đấy.
他一说话大家就笑了。
Tā yì shuōhuà dàjiā jiù xiào le.
Anh ấy vừa nói là mọi người cười ngay.
Cách viết 笑 (thứ tự nét)
笑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 笑
笑 tiếng Trung là gì?
笑 (xiào) nghĩa là cười (động từ).
笑 đọc thế nào?
笑 đọc là xiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 笑 thế nào?
Ví dụ: 她笑了。 (Tā xiào le.) nghĩa là: Cô ấy cười rồi.
笑 thuộc cấp HSK mấy?
笑 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet