小孩儿 đọc là xiǎoháir, nghĩa là trẻ con. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
小孩儿
xiǎoháir
trẻ con
danh từ
Ví dụ với 小孩儿
这个小孩儿几岁了?
Zhège xiǎoháir jǐ suì le?
Đứa bé này mấy tuổi rồi?
小孩儿不能喝酒。
Xiǎoháir bù néng hē jiǔ.
Trẻ con không được uống rượu.
那个小孩儿是谁的?
Nàge xiǎoháir shì shéi de?
Đứa bé đó là con của ai?
Cách viết 小孩儿 (thứ tự nét)
小… nét
孩… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 小孩儿
小孩儿 tiếng Trung là gì?
小孩儿 (xiǎoháir) nghĩa là trẻ con (danh từ).
小孩儿 đọc thế nào?
小孩儿 đọc là xiǎoháir. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 小孩儿 thế nào?
Ví dụ: 这个小孩儿几岁了? (Zhège xiǎoháir jǐ suì le?) nghĩa là: Đứa bé này mấy tuổi rồi?
小孩儿 thuộc cấp HSK mấy?
小孩儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet