午饭 đọc là wǔfàn, nghĩa là bữa trưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
午饭
wǔfàn
bữa trưa
danh từ
Ví dụ với 午饭
我们十二点吃午饭。
Wǒmen shí'èr diǎn chī wǔfàn.
Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.
我和朋友一起吃午饭。
Wǒ hé péngyou yìqǐ chī wǔfàn.
Tôi ăn cơm trưa cùng bạn.
午饭后我想休息一下。
Wǔfàn hòu wǒ xiǎng xiūxi yíxià.
Sau bữa trưa tôi muốn nghỉ một chút.
Cách viết 午饭 (thứ tự nét)
午… nét
饭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 午饭
午饭 tiếng Trung là gì?
午饭 (wǔfàn) nghĩa là bữa trưa (danh từ).
午饭 đọc thế nào?
午饭 đọc là wǔfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 午饭 thế nào?
Ví dụ: 我们十二点吃午饭。 (Wǒmen shí'èr diǎn chī wǔfàn.) nghĩa là: Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.
午饭 thuộc cấp HSK mấy?
午饭 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet